lóng cóng

  1. Nói người vụng về cầm đồ đạc không vững, dễ đánh đổ đánh vỡ: Lóng cóng chân tay đánh rơi mất chồng bát.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lóng cóng
Một cậu bé lóng cóng làm đổ ly nước trên bàn.