lóng cóng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Vụng về, lóng ngóng: Dùng để miêu tả trạng thái của một người khi cầm nắm, di chuyển đồ vật một cách không vững vàng, thiếu khéo léo, dễ làm rơi vỡ.
- Lúng túng, vụng về trong hành động: Chỉ sự thiếu thuần thục, gượng gạo trong các thao tác, cử chỉ bằng tay chân.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Anh ấy lóng cóng tay chân, suýt nữa thì làm đổ cả mâm cơm.
- Mới tập lái xe, cô ấy còn rất lóng cóng với vô-lăng và cần số.
- Đừng có lóng cóng thế, cứ bình tĩnh mà làm từng việc một.
Các cách sử dụng nâng cao
- "lóng ca lóng cóng": (từ láy toàn phần, nghĩa nhấn mạnh) Rất vụng về, lóng ngóng, lúng túng.
- Lần đầu đứng trước đám đông, cậu ấy lóng ca lóng cóng, không biết nói gì.
Biến thể và từ gần giống
- Lóng ngóng (tính từ): Có nghĩa tương tự "lóng cóng", chỉ sự vụng về, thiếu khéo léo trong cử động.
- Vụng về (tính từ): Chỉ chung sự thiếu khéo léo, tinh tế trong hành động hoặc ứng xử.
- Lúng túng (tính từ): Chỉ trạng thái bối rối, không biết xử trí thế nào cho phải, có thể dùng cho hành động lẫn lời nói.
Từ đồng nghĩa
- Vụng: Vụng về, không khéo tay.
- Gượng gạo: Thiếu tự nhiên, có vẻ gượng ép trong hành động.
Từ trái nghĩa
- Khéo léo: Có sự khéo tay, thuần thục, dẻo dai trong thao tác.
- Thành thạo: Làm việc gì đó một cách thuần thục, nhuần nhuyễn.
- Nhanh nhẹn: Cử chỉ, hành động nhanh nhạy, linh hoạt.
Lưu ý sử dụng
- Từ "lóng cóng" thường dùng trong văn nói nhiều hơn văn viết trang trọng.
- Từ này chủ yếu miêu tả sự vụng về liên quan đến việc sử dụng tay chân, cầm nắm đồ vật, ít dùng để miêu tả sự vụng về trong giao tiếp hay ứng xử xã hội.
- Nói người vụng về cầm đồ đạc không vững, dễ đánh đổ đánh vỡ: Lóng cóng chân tay đánh rơi mất chồng bát.